Báo giá

Ngày 20-10-2022

Tư vấn & báo giá thu mua phế liệu Hùng Phong

– Thu mua tất cả các loại phế liệu sắt, đồng phế liệu, nhôm phế liệu, inox phế liệu, sắt thép phế liệu, kẽm phế liệu, mủ, mi ca máy móc cũ, xác nhà,… và các loại hàng thanh lý phế liệu tồn kho với số lượng lớn.

– Thu mua các loại đồ dùng, đồ điện gia dụng, máy móc, thiết bị cơ khí, các loại đồ dùng, đồ điện gia dụng, máy móc, khung nhà xưởng tháo dỡ giá cao.

– Chúng tôi cam kết giá thu mua giá cao nhất thị trường, không ép giá.

– Tùy theo chủng loại , tình trạng và giá cả thị trường tại thời điểm chúng tôi thu mua giá cả hợp lý nhất…

– Chúng tôi nhận thông tin và xuống tận nơi để xem hàng và báo giá.

– Dựa trên chủng loại và giá thị trường tại thời điểm chúng tôi đề xuất mức giá hợp lý . Nếu khách hàng đồng ý giá , Chúng tôi tiến hành thu mua .

– Chúng tôi thanh toán tiền hàng một lần cho khách hàng và tự tháo lắp, bốc hàng và vận chuyển .

– Nguyên tắc thu mua của chúng tôi là nhiệt tình, vui vẻ , không ép giá và không ngại xa.

________________________Bảng giá thu mua phế liệu________________________

Phế liệu

Loại phế liệu

Đơn giá (VND/Kg)

Phế liệu Sắt

Sắt đặc

9.500 – 16.000

Sắt vụn

9.500 – 20.500

Sắt rỉ sét

11.000 – 16.000

Sắt bazơ

6.000 – 11.000

Sắt dây

9.500 – 20.500

Sắt công trình

8.500 – 20.500

Máy móc sắt

10.000 – 21.000

Phế liệu Đồng

Đồng cáp

211.000 – 370.000

Đồng đỏ

191.000 – 291.000

Đồng vàng

126.000 – 191.000

Mạt đồng

101.000 – 171.000

Đồng cháy

121.000 – 201.000

Phế liệu Gang

Gang trắng, gang xám

25.000 – 61.000

Phế liệu Chì

Chì thỏi, chì nguyên khối

289.000 – 551.000

Chì cuộn, chì dẻo

286.000 – 646.000

Chì thiếc, chì lưới

286.000 – 576.000

Phế liệu Nhựa

Nhựa ABS

26.000 – 46.000

Nhựa PP, PE

16.000 – 26.500

Nhựa PVC, PET

9.500 – 26.000

Nhựa HI, ống nhựa

16.500 – 36.500

Nhựa ve chai, lon nhựa

3.000 – 4.500

Phế liệu Bao Bì

Bao bì Jumbo

51.000 – 76.000

Bao nhựa

96.000 – 136.000

Phế liệu Giấy

Giá giấy Carton

3.500 – 6000

Giấy báo

10.000 – 16.000

Giấy photo

11.000 – 16.000

Phế liệu Kẽm

Kẽm IN các loại

36.000 – 66.500

Phế liệu Inox

Inox 304

23.000 – 64.000

Inox 316

35.000 – 81.500

Inox 201

19.000 – 55.000

Inox 430

16.000 – 50.000

Inox 410, Inox 420

22.500 – 61.000

Inox 504, Inox 604

24.000 – 50.000

Bazơ inox

31.000 – 66.000

Phế liệu Nhôm

Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh)

46.000 – 90.000

Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng)

41.000 – 56.000

Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa)

23.000 – 36.500

Bột nhôm

3.500 – 5.000

Nhôm dẻo

30.000 – 40.500

Phế liệu Nilon

Nilon sữa

10.500 – 15.500

Nilon dẻo

16.500 – 26.500

Nilon xốp

6.500 – 13.500

Phế liệu Hợp kim

Mũi khoan, dao phay, carbay

281.000 – 611.000

Hợp kim thiếc

181.000 – 681.000

Phế liệu Thùng phi

Thùng phi sắt

106.000 – 131.500

Thùng phi nhựa

101.000 – 156.500

Phế liệu Pallet

Nhựa Pallet

96.500 – 196.500

Phế liệu Điện tử

Bo mạch, chip, IC, linh kiện các loại

306.000 – 801.000

Phế liệu Niken

Niken bi, niken tấm các loại

106.500 – 316.000

Phế liệu Vải

Vải cây, vải khúc, vải tồn kho

16.000 – 141.000

Phế liệu Acquy

Acquy xe máy, acquy xe ô tô

21.000 – 23.000

Phế liệu Tôn

Tôn vụn, tôn củ nát, tôn các loại

6.000 – 8.500

__________________________________________

Thông tin liên hệ:

Phế liệu Hùng Phong uy tín chuyên nghiệp

Địa chỉ: Khu công nghiệp Mỹ Phước 3 thuộc phường Thới Hòa và phường Chánh Phú Hòa của thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Hotline: 0978 253 526

wiget Chat Zalo Whatsapp Chat